Đôi khi có những điều bất thường xảy ra trên cơ thể bạn như giật mắt trái, mắt phải liên tục, hoặc hắt hơi, hoặc đang ngồi bàn làm học hoặc làm việc có nhện sa xuống, hoặc bỗng dưng tai ù, tai nóng, mặt nóng, hồi hộp vô cớ, hoặc đương nhiên nghe thấy tiếng chim khách kêu, hoặc bị chó vồ, hoặc đơn giản chỉ bị kẹt vướng áo… Tất cả đều có thể là điềm báo điều lành dữ có thể xảy ra.
Khi để ý thấy những điều bất thường này, bạn hãy ngó ngay đồng hồ để ý xem giờ gì và tra những điềm báo tương ứng ở dưới đây.
Để giản tiện cho bạn, mà không cầu kì phải xem theo chuẩn giờ, bạn hãy lấy khởi giờ Tí là 23h tới 1h, Sửu từ 1h tới 3h, Dần từ 3h đến 5h, Mão từ 5h đến 7h, Thìn từ 7h đến 9h, Tị từ 9h đến 11h, Ngọ từ 11h đến 13h, Mùi từ 13h đến 15h, Thân từ 15h đến 17h, Dậu từ 17h đến 19h, Tuất từ 19h đến 21h, Hợi từ 21h đến 23h.

Contents
Giật mắt trái, phải, báo điềm gì?
Giờ Tí
Mắt Trái: gặp quý nhân
Mắt Phải: có người sắp mời tiệc tùng, ăn uống
Giờ Sửu
Mắt Trái: có chuyện lo âu, rắc rối
Mắt Phải: có người thân, người nhà hoặc bạn đang lo nghĩ đến mình
Giờ Dần
Mắt Trái: có khách xa đến
Mắt Phải: có tin vui
Giờ Mão
Mắt Trái: có khách quý đến
Mắt Phải: điềm được bình an
Giờ Thìn
Mắt Trái: có khách xa đến
Mắt Phải: có sự hao tổn, phòng xe cộ, trộm cắp
Giờ Tị
Mắt Trái: có người mời tiệc tùng, ăn uống
Mắt Phải: sắp có việc chẳng lành, tai họa
Giờ Ngọ
Mắt Trái: gặp ăn uống
Mắt Phải: điềm dữ, phòng tai vạ, thiệt hại nặng
Giờ Mùi
Mắt Trái: điềm tốt lành, tin mừng, tin vui
Mắt Phải: điềm vui nhỏ
Giờ Thân
Mắt Trái: đề phòng hao tổn
Mắt Phải: điềm phát tài, hên về tiền bạc
Giờ Dậu
Mắt Trái: có khách, bạn đến nhà
Mắt Phải: điềm phát tài, hên về tiền bạc
Giờ Tuất
Mắt Trái: có khách, bạn đến nhà
Mắt Phải: có khách, bạn đến nhà
Giờ Hợi
Mắt Trái: có khách, bạn đến nhà
Mắt Phải: có khách, bạn đến nhà.
Ù tai trái, phải, báo điềm gì?
Giờ Tí
Tai Trái: có gái mong chờ
Tai Phải: điềm mất của
Giờ Sửu
Tai Trái: gặp tai tiếng
Tai Phải: có chuyện thị phi
Giờ Dần
Tai Trái: có tổn tài
Tai Phải: điềm về tâm sự
Giờ Mão
Tai Trái: có ăn uống
Tai Phải: có khách đến
Giờ Thìn
Tai Trái: có chuyện đi xa
Tai Phải: có khách đến.
Giờ Tị
Tai Trái: có hung sự
Tai Phải: điềm may mắn
Giờ Ngọ
Tai Trái: có tin xa đến
Tai Phải: có bà con đến
Giờ Mùi
Tai Trái: điềm ăn uống
Tai Phải: khách xa đến
Giờ Thân
Tai Trái: điềm người đi
Tai Phải: có chuyện vui
Giờ Dậu
Tai Trái: điềm mất của
Tai Phải: điềm đại kiết
Giờ Tuất
Tai Trái: có ăn uống
Tai Phải: có khách đến
Giờ Hợi
Tai Trái: điềm cực tốt
Tai Phải: có sự ăn uống.
Thịt giật báo điềm gì?
Giờ Tí: Điềm tốt, có người nhắc
Giờ Sửu: Điềm vui có của
Giờ Dần: Có chuyện lành giải việc hung
Giờ Mão: Điềm đắc tài cực tốt
Giờ Thìn: Có hung sự
Giờ Tị: Có khách giáp mặt tốt
Giờ Ngọ: Có lo ngại
Giờ Mùi: Có tài, có sự vui đến
Giờ Thân: Có tranh cãi, kiềm chế thì tránh được
Giờ Dậu: Điềm lâm họa, tốn của
Giờ Tuất: Có sự đi xa, rất tốt
Giờ Hợi: Có tin vui lành cực tốt.
Hồi hộp báo điềm gì?
Giờ Tí: Điềm vui đến
Giờ Sửu: Việc không lành đến
Giờ Dần: Có khách hiền tới
Giờ Mão: Có ăn uống và người ngoài đến
Giờ Thìn: Có chuyện thành hợp vui, tốt
Giờ Tị: Điềm vui có gái tưởng đến
Giờ Ngọ: Việc ăn uống tự đến
Giờ Mùi: Có giai nhân nhớ tưởng, tốt
Giờ Thân: Điềm mừng to đến
Giờ Dậu: Có người đem tin mừng
Giờ Tuất: Có khách quý đến
Giờ Hợi: Có điềm hung hoặc tang khóc.
Hắt hơi báo điềm gì?
Giờ Tí: Điềm hồi hộp, ăn uống vui vầy
Giờ Sửu: Có khách nhắc nhở, có gái cầu việc
Giờ Dần: Có nữ nhân tương hội ăn uống
Giờ Mão: Có tài lợi, có người hỏi hàng
Giờ Thìn: Ngày mai có lộc ăn uống
Giờ Tị: Có người tốt đến giúp tài lợi
Giờ Ngọ: Có khách quý, có kẻ xa hội tiệc
Giờ Mùi: Có ăn uống, có điềm cực tốt
Giờ Thân: Có ăn uống bất lợi, chiêm bao sợ sệt
Giờ Dậu: Điềm phụ nữ đến hỏi chuyện
Giờ Tuất: Có việc hòa hảo với đàn bà
Giờ Hợi: Điềm tài lợi lưu thông.
Kẹt vướng áo, báo điềm gì?
Giờ Tí: Nam về ăn uống, nữ về bà con
Giờ Sửu: Lo lắng về sự phá tài
Giờ Dần: Chuyện khó của người thân không thành
Giờ Mão: Anh em giao hữu ăn uống
Giờ Thìn: Tự phá tài, bệnh hoạn
Giờ Tị: Đàn bà có ngoại tư
Giờ Ngọ: Có kẻ xa đến, đắc tài
Giờ Mùi: Điềm bất cẩn gây chảy máu
Giờ Thân: Của bên ngoài ra vô, tốt
Giờ Dậu: Có kẻ đến làm hao tài, xấu
Giờ Tuất: Thưa kiện được của cải
Giờ Hợi: Gặp quan đắc tài, cực tốt.
Chó vồ báo điềm gì?
Giờ Tí: Có chuyện cãi nhau do đàn bà
Giờ Sửu: Chuyện lo phiền tâm sự
Giờ Dần: Chuyện may, chồng được tiền của, cực tốt
Giờ Mão: Trông nhớ chồng, cũng là điềm đắc tài lợi
Giờ Thìn: Điềm mừng được của hanh thông, cực tốt
Giờ Tị: Có tin đến, có quý nhân đến
Giờ Ngọ: Điềm lành, có yến tiệc ăn uống
Giờ Mùi: Có việc ngoại tâm phá tài
Giờ Thân: Có sự cãi vã trong nhà
Giờ Dậu: Lên chức, thêm lộc, được của
Giờ Tuất: Điềm khẩu thiệt mang tai
Giờ Hợi: Có điềm kiện tụng.
Chim khách kêu báo điềm gì?
Giờ Tí: Có bà con về
Giờ Sửu: Có may mắn về vợ con
Giờ Dần: Thưa cãi quan tòa
Giờ Mão: Điềm phát tài, có ăn nhậu
Giờ Thìn: Có người xa về
Giờ Tị: Có việc mừng đến
Giờ Ngọ: Lâm bệnh nhẹ, cẩn thận thì khỏi
Giờ Mùi: Thất tài về súc vật
Giờ Thân: Tốt, điềm may mắn
Giờ Dậu: Buồn bã không yên
Giờ Tuất: Phát tài, cực tốt
Giờ Hợi: Có điềm tranh cãi.
Tai nóng báo điềm gì?
Giờ Tí: Có tăng đạo đến bàn việc
Giờ Sửu: Có chuyện vui đem tới
Giờ Dần: Tốt, có hội họp yến tiệc
Giờ Mão: Tốt, có người xa gặp mặt
Giờ Thìn: Điềm tài lợi lưu thông
Giờ Tị: Điềm bất lợi, coi chừng mất của
Giờ Ngọ: Có sự ăn uống đưa tới
Giờ Mùi: Có khách bàn sự tương lai
Giờ Thân: Có vui say chè chén
Giờ Dậu: Có tin về duyên nợ
Giờ Tuất: Điềm cãi vã kiện thưa
Giờ Hợi: Điềm tai tiếng thị phi.
Mặt nóng báo điềm gì?
Giờ Tí: Có chuyện vui đắc tài
Giờ Sửu: Có chuyện lo buồn
Giờ Dần: Có khách xa tương hội
Giờ Mão: Điềm ăn uống, lại có bạn đến
Giờ Thìn: Có khách xa hội ngộ
Giờ Tị: Có người cần gặp
Giờ Ngọ: Có người cần giúp việc
Giờ Mùi: Có thị phi cãi vã
Giờ Thân: Có quý nhân gặp
Giờ Dậu: Tốt, có người xa gặp mặt
Giờ Tuất: Điềm có rượu thịt
Giờ Hợi: Có tai vạ tai tiếng.
Nhện sa báo điềm gì?
Giờ Tí: Sắp có việc vui mừng, tốt đẹp, điềm lành nếu đang lo sợ
Giờ Sửu: Điềm vui, có khách quý đến, cấp trên giúp đỡ, điềm đại cát
Giờ Dần: Điềm đại cát
Giờ Mão: Có người không quen mời ăn uống hoặc có quà tặng
Giờ Thìn: Điềm đại cát, có hên về tiền bạc sắp tới
Giờ Tị: Điềm đại cát, có quý nhân đến, có người sắp đưa vụ làm ăn có lời tới
Giờ Ngọ: Điềm xấu, có tin không vui sắp tới hoặc có việc âu lo
Giờ Mùi: Điềm sắp có ăn uống, có khách đến, có lợi
Giờ Thân: Điềm sắp có tin, việc vui mừng
Giờ Dậu: Điềm sắp có việc, tin mừng, đại cát
Giờ Tuất: Điềm sắp có tin vui mừng.
Giờ Hợi: Điềm xấu, phải đề phòng mọi việc hao tài, xe cộ, cãi vã, vu cáo, vạ miệng, phải đề phòng mọi việc.

